Home / Giải thích thuật ngữ (page 10)

Giải thích thuật ngữ

Tỷ suất ngang giá Parity Price & Giá chênh lệch chuyển đổi là gì ?

Trái phiếu chuyển đổi – Convertible Bond (CB) là gì ? CFOViet.com :: Trái phiếu chuyển đổi là trái phiếu doanh nghiệp mà chủ sở hữu (nhà đầu tư) có khả năng chuyển đổi chúng thành một lượng cổ phiếu tương đương của doanh nghiệp đó. Đây được xem là …

Read More »

Tập đoàn bao tiêu chứng khoán – Underwriting Syndicate

Thuật ngữ tài chính:Tập đoàn bao tiêu chứng khoán Underwriting Syndicate シンジケート団, Trái phiếu công ty (lãi suất cố định) Industrial Debenture / Straight Bond 事業債, Trái phiếu chính phủ Government bond 公共債, Công ty chứng khoán v.v Financial Instruments Business Operators 金融商品取引業者.. 0.0 00

Read More »

Trái phiếu quốc gia (Government Bonds) là gì ?

Thuật ngữ tài chính: Trái phiếu quốc gia Government Bonds 国債 Trái phiếu ngân sách đặc biệt  Deficit Financing Bonds 特例国債:  Bổ sung vào dự toán ngân sách quốc gia Trái phiếu kiến thiết  Construction Bonds 建設国債:  Xây dựng công trình công cộng Trái phiếu vay gối đầu  借換国債:  Phát …

Read More »

Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông : Thông thường, đặc biệt, …

Thuật ngữ tài chính: Đại hội đồng Cổ đông Annual general meeting 株主総会, Nghị quyết thông thường  Ordinary Resolution 普通決議, Nghị quyết đặc biệt Special Resolution 特別決議, Nghị quyết theo đa số quy định Extraordinary resolution 監査役会.. 0.0 00

Read More »
Nhớ Download Tài Liệu Chứng Khoán về đọc thêm